Hạt nhựa tổng hợp Carbon Black Masterbatch MZB PE 4526P dùng cho ứng dụng đùn
Sự miêu tả
Tính linh hoạt và khả năng tương thích của masterbatch với nhiều loại vật liệu polyolefin khiến nó trở thành lựa chọn thiết thực cho các nhà sản xuất đang tìm kiếm giải pháp tạo màu hiệu quả và đáng tin cậy. Với trọng tâm là hiệu suất và hiệu quả chi phí, MZB PE 4526P là một lựa chọn đáng tin cậy để đạt được cường độ màu sắc và chất lượng mong muốn trong các sản phẩm nhựa.
Một trong những ưu điểm chính của Masterbatch Carbon Black General MZB PE 4526P là tính dễ sử dụng. Với khả năng tương thích và độ phân tán tuyệt vời, sản phẩm có thể dễ dàng kết hợp vào nhiều loại nhựa polymer khác nhau, giúp đơn giản hóa quy trình sản xuất và giảm thời gian sản xuất. Hơn nữa, nồng độ sắc tố cao giúp chỉ cần một lượng nhỏ để đạt được cường độ màu mong muốn, giúp sản phẩm trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng ép đùn.
Hơn nữa, hạt masterbatch này được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt của ngành, đảm bảo sản phẩm đùn của bạn đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu quy định. Độ ổn định nhiệt và khả năng chống phân hủy tuyệt vời của nó giúp sản phẩm phù hợp với nhiều điều kiện gia công khác nhau, mang lại sự an tâm trong quá trình đùn.
Bên cạnh hiệu suất kỹ thuật vượt trội, hạt nhựa tổng hợp Carbon Black Masterbatch MZB PE 4526P còn thân thiện với môi trường vì không chứa kim loại nặng và các chất độc hại khác. Điều này khiến nó trở thành lựa chọn bền vững cho các nhà sản xuất muốn giảm thiểu tác động đến môi trường mà không ảnh hưởng đến chất lượng.
Phương pháp cộng
MZB PE 4526P được thiết kế để dễ pha loãng và trộn đồng nhất, do đó thích hợp để thêm trực tiếp bằng cách sử dụng các thiết bị định lượng tự động hoặc bằng cách trộn trước.
Lượng masterbatch được thêm vào phụ thuộc vào yêu cầu hiệu suất của ứng dụng cuối cùng. Tỷ lệ bổ sung thông thường dao động từ 1% đến 5% masterbatch.
Của cải
TÀI SẢN | GIÁ TRỊ | PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM |
Người vận chuyển | TRÊN | - |
Hình dạng viên | Bột | - |
Kích thước hạt | ≤400 μm | Tiêu chuẩn ISO 6964 |
Sắc tố | 40% Carbon đen loại P | - |
Khả năng tương thích | PE, LDPE, HDPE, LLDPE, PP | - |
Loại phụ gia | Không di cư | - |
Hàm lượng tro | ASTM D1506 | |
Hàm lượng lưu huỳnh | Tiêu chuẩn ISO 1138 | |
FPV | EN 13900-5 | |
MFI 5 kg/ 190℃ | 0,05 - 0,08 g/10 phút | Tiêu chuẩn ASTM D1238 |
MFI 21,6 kg/ 190℃ | 8 -18 g/10 phút | Tiêu chuẩn ASTM D1238 |
^ Kết quả thử nghiệm được trích dẫn không nên được sử dụng cho mục đích chỉ định mà chỉ là các giá trị thử nghiệm điển hình nhằm mục đích hướng dẫn.
Bao bì
MZB PE 4526P được cung cấp dưới dạng bột, đóng gói trong bao 25kg (Nếu có yêu cầu đóng gói khác, vui lòng cho chúng tôi biết). Nên bảo quản nơi khô ráo.
Thời hạn bảo quản khuyến nghị: lên đến 12 tháng nếu bảo quản theo đúng hướng dẫn.


